Nghĩa của từ "limit order" trong tiếng Việt
"limit order" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
limit order
US /ˈlɪmɪt ˌɔːrdər/
UK /ˈlɪm.ɪt ˈɔː.də/
Danh từ
lệnh giới hạn
an order to buy or sell a security at a specific price or better
Ví dụ:
•
He placed a limit order to buy 100 shares at $50.
Anh ấy đã đặt một lệnh giới hạn để mua 100 cổ phiếu với giá 50 đô la.
•
Unlike a market order, a limit order guarantees the price but not the execution.
Không giống như lệnh thị trường, một lệnh giới hạn đảm bảo giá nhưng không đảm bảo khớp lệnh.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: